Tám từ tiếng Anh về đồ chơi thể thao: table tennis paddle, baseball bat, skipping rope, basketball, rubber ring, badminton racket, roller skates, football.
Chơi thể thao cho người khoẻ. Tám từ hôm nay là những thứ bé cầm, đá và nhảy cùng.
Bé bấm vào từng bức tranh để nghe từ tiếng Anh. Mấy từ không có tranh thì bố mẹ chỉ cho bé đồ thật trong nhà nhé.
table tennis paddle: vợt bóng bàn
baseball bat: gậy bóng chày
skipping rope: dây nhảy
basketball: bóng rổ
rubber ring: vòng cao su
badminton racket: vợt cầu lông
roller skates: giày trượt pa tanh
football: quả bóng đá
Cả nhà ra sân mười lăm phút. Bố mẹ gọi tên tiếng Anh một món, bé chạy tới cầm đúng món ấy lên rồi cùng chơi.