TinaTeach

Đồ chơi thể thao — Sports equipment — Bé Làm Quen Với Tiếng Anh

Tám từ tiếng Anh về đồ chơi thể thao: table tennis paddle, baseball bat, skipping rope, basketball, rubber ring, badminton racket, roller skates, football.

📖 Nội dung bài học

Chơi thể thao cho người khoẻ. Tám từ hôm nay là những thứ bé cầm, đá và nhảy cùng.

Bé bấm vào từng bức tranh để nghe từ tiếng Anh. Mấy từ không có tranh thì bố mẹ chỉ cho bé đồ thật trong nhà nhé.

Bé nhìn tranh và nghe

Từ mới của bé

table tennis paddle: vợt bóng bàn

baseball bat: gậy bóng chày

skipping rope: dây nhảy

basketball: bóng rổ

rubber ring: vòng cao su

badminton racket: vợt cầu lông

roller skates: giày trượt pa tanh

football: quả bóng đá

Bé nhớ nhé

  • football là quả bóng đá, basketball là quả bóng rổ.
  • badminton racket là vợt cầu lông, table tennis paddle là vợt bóng bàn.
  • skipping rope là dây nhảy, nhảy một lúc là bé thở hổn hển ngay.

Chơi cùng bố mẹ

Cả nhà ra sân mười lăm phút. Bố mẹ gọi tên tiếng Anh một món, bé chạy tới cầm đúng món ấy lên rồi cùng chơi.