Tám từ tiếng Anh về đồ chơi: ball, building block, jigsaw, picture book, teddy bear, robot, hand-held game player, doll's house.
Đây là bài vui nhất: tám món đồ chơi. Bé vừa học vừa lấy đúng món ấy ra chơi luôn cũng được.
Bé bấm vào từng bức tranh để nghe từ tiếng Anh. Mấy từ không có tranh thì bố mẹ chỉ cho bé đồ thật trong nhà nhé.
ball: quả bóng
building block: khối xếp hình
jigsaw: trò chơi ghép hình
picture book: sách tranh
teddy bear: gấu nhồi bông
robot: người máy
hand-held game player: máy chơi game cầm tay
doll's house: nhà búp bê
Bé bày đồ chơi của mình ra sàn. Bố mẹ gọi tên tiếng Anh một món, bé nhặt đúng món ấy lên và giơ cao.