Tám từ tiếng Anh về phòng khách: telephone, television, video player, computer, sofa, alarm clock, video game player, radio cassette player.
Phòng khách là nơi cả nhà ngồi cùng nhau buổi tối. Bé học tên tiếng Anh của những thứ trong phòng khách nhà mình nhé.
Bé bấm vào từng bức tranh để nghe từ tiếng Anh. Mấy từ không có tranh thì bố mẹ chỉ cho bé đồ thật trong nhà nhé.
telephone: điện thoại
television: ti vi
video player: đầu video
computer: máy tính
sofa: ghế xô pha
alarm clock: đồng hồ báo thức
video game player: máy chơi game
radio cassette player: đài cát xét
Cả nhà ngồi ở phòng khách, bố mẹ chỉ tay vào một đồ vật và đếm tới ba. Trước khi hết ba, bé phải gọi được tên tiếng Anh.