Tám từ tiếng Anh về phòng ngủ: bed, pillow, bolster, blanket, mirror, comb, lamp, wardrobe.
Phòng ngủ là nơi bé đi ngủ mỗi tối. Hôm nay bé học tên tiếng Anh của tám thứ quen thuộc trong phòng ngủ nhà mình.
Bé bấm vào từng bức tranh để nghe từ tiếng Anh. Mấy từ không có tranh thì bố mẹ chỉ cho bé đồ thật trong nhà nhé.
bed: cái giường
pillow: cái gối
bolster: cái gối ôm
blanket: cái chăn
mirror: cái gương
comb: cái lược
lamp: đèn bàn
wardrobe: tủ quần áo
Bố mẹ nói một từ tiếng Anh, bé chạy vào phòng ngủ và đặt tay lên đúng đồ vật ấy. Xong thì đổi lượt: bé nói, bố mẹ chạy.