Tám từ tiếng Anh về phương tiện giao thông: train, ship, aeroplane, high-speed train, motorbike, car, bus, taxi.
Bài này có đủ tám bức tranh, vì thứ nào bé cũng đã nhìn thấy ngoài đường rồi. Bé bấm vào từng tranh để nghe nhé.
Bé bấm vào từng bức tranh để nghe từ tiếng Anh, rồi nhắc lại theo một lần.
train: tàu hoả
ship: tàu thuỷ
aeroplane: máy bay
high-speed train: tàu cao tốc
motorbike: xe mô tô
car: ô tô con
bus: xe buýt
taxi: xe tắc xi
Trên đường đi học, bé nhìn ra cửa xe và gọi tên tiếng Anh mọi thứ đang chạy qua. Hôm nào gọi được đủ tám thứ là thắng.