Tám từ tiếng Anh về quần áo của bé: shirt, trousers, shorts, skirt, socks, shoes, hat, belt.
Sáng nào bé cũng mặc quần áo đi học. Tám từ hôm nay là những thứ bé đang mặc trên người ngay lúc này.
Bé bấm vào từng bức tranh để nghe từ tiếng Anh. Mấy từ không có tranh thì bố mẹ chỉ cho bé đồ thật trong nhà nhé.
shirt: áo sơ mi
trousers: quần dài
shorts: quần soóc
skirt: cái váy
socks: đôi tất
shoes: đôi giày
hat: cái mũ
belt: thắt lưng
Buổi sáng bé mặc đồ, bố mẹ đọc tên tiếng Anh từng món trước khi đưa cho bé. Cuối tuần thì đổi lại, bé đọc cho bố mẹ nghe.